Thời gian phục vụ
Sáng: 07h30 - 11h00
Chiều: 13h30 - 16h30
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nói sao cho hay - Nghe sao cho khéo = Speak up

Nói sao cho hay - Nghe sao cho khéo = Speak up : Nói những gì cần nói và nghe những gì cần nghe

 Hồng Đức, 2024
 H. : 287 tr. : bảng, tranh vẽ ; 21 cm.
Mô tả biểu ghi
ID:10470
DDC 658.45
Tác giả CN Reitz, Megan
Nhan đề Nói sao cho hay - Nghe sao cho khéo = Speak up : Nói những gì cần nói và nghe những gì cần nghe / Megan Reitz, John Higgins; Loan Loan dịch
Thông tin xuất bản H. :Hồng Đức,2024
Mô tả vật lý 287 tr. :bảng, tranh vẽ ;21 cm.
Tóm tắt Giới thiệu những kỹ năng giao tiếp cụ thể trong công việc cũng như trong cuộc sống giúp nhận ra thứ ngăn bạn lên tiếng và được lắng nghe trong công việc; học cách tự tin lên tiếng và được lắng nghe thật sự; hiểu cách gia tăng tầm ảnh hưởng cá nhân thông qua việc soạn sẵn nội dung cần nói; để ý cách bạn khiến người khác im lặng và giúp người khác nói chuyện cởi mở với mình; tạo môi trường làm việc đột phá, chân thành, hiệu quả
Từ khóa tự do Giao tiếp
Từ khóa tự do Quản lí
Từ khóa tự do Kĩ năng
Địa chỉ 100Kho Đọc(3): 301000632-4
Địa chỉ 100Kho Mượn(7): 201001079-85
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00110470
0022
004F74B98DF-DA00-4B1B-A72A-9078B6B06FD4
005202502121007
008081223s2024 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 128000 đ
039[ ] |y 20250212100702 |z hanhnt
040[ ] |a ACTVN
082[0 4] |a 658.45 |b REI
100[1 ] |a Reitz, Megan
245[ ] |a Nói sao cho hay - Nghe sao cho khéo = Speak up : |b Nói những gì cần nói và nghe những gì cần nghe / |c Megan Reitz, John Higgins; Loan Loan dịch
260[ ] |a H. : |b Hồng Đức, |c 2024
300[ ] |a 287 tr. : |b bảng, tranh vẽ ; |c 21 cm.
520[ ] |a Giới thiệu những kỹ năng giao tiếp cụ thể trong công việc cũng như trong cuộc sống giúp nhận ra thứ ngăn bạn lên tiếng và được lắng nghe trong công việc; học cách tự tin lên tiếng và được lắng nghe thật sự; hiểu cách gia tăng tầm ảnh hưởng cá nhân thông qua việc soạn sẵn nội dung cần nói; để ý cách bạn khiến người khác im lặng và giúp người khác nói chuyện cởi mở với mình; tạo môi trường làm việc đột phá, chân thành, hiệu quả
653[ ] |a Giao tiếp
653[ ] |a Quản lí
653[ ] |a Kĩ năng
852[ ] |a 100 |b Kho Đọc |j (3): 301000632-4
852[ ] |a 100 |b Kho Mượn |j (7): 201001079-85
890[ ] |a 10 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 301000634 10 Kho Đọc
#1 301000634
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
2 301000633 9 Kho Đọc
#2 301000633
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
3 301000632 8 Kho Đọc
#3 301000632
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
4 201001085 7 Kho Mượn
#4 201001085
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
5 201001084 6 Kho Mượn
#5 201001084
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
6 201001083 5 Kho Mượn
#6 201001083
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
7 201001082 4 Kho Mượn
#7 201001082
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
8 201001081 3 Kho Mượn
#8 201001081
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
9 201001080 2 Kho Mượn
#9 201001080
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
10 201001079 1 Kho Mượn
#10 201001079
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng