Thời gian phục vụ
Sáng: 07h30 - 11h00
Chiều: 13h30 - 16h30
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghệ thuật lắng nghe và được lắng nghe = How to listen and how to be heard

Nghệ thuật lắng nghe và được lắng nghe = How to listen and how to be heard : Bí kíp giao tiếp nơi công sở

 Nxb. Thanh Hoá, 2023
 Thanh Hoá : 311 tr. : bảng ; 21 cm.
Mô tả biểu ghi
ID:10468
DDC 658.3145
Tác giả CN Carpenter, Alissa
Nhan đề Nghệ thuật lắng nghe và được lắng nghe = How to listen and how to be heard : Bí kíp giao tiếp nơi công sở / Alissa Carpenter ; Hoàng Oanh dịch
Thông tin xuất bản Thanh Hoá :Nxb. Thanh Hoá,2023
Mô tả vật lý 311 tr. :bảng ;21 cm.
Tóm tắt Cung cấp những công cụ thực hành giúp bắt đầu và dẫn dắt các cuộc hội thoại quan trọng, tận dụng sự khác biệt giữa những cá nhân để tạo nên một đội ngũ và tổ chức vững mạnh; những bí kíp để giao tiếp thành công tại công sở, từ đó giúp bạn đạt được thành công cao nhất trong công việc của mình
Từ khóa tự do Bí quyết thành công
Từ khóa tự do Giao tiếp
Từ khóa tự do Công sở
Địa chỉ 100Kho Đọc(3): 301000719-21
Địa chỉ 100Kho Mượn(7): 201001275-81
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00110468
0022
004A678B922-6DB6-417A-A303-B62E134EEEC0
005202502120954
008081223s2023 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 128000 đ
039[ ] |y 20250212095408 |z hanhnt
040[ ] |a ACTVN
082[0 4] |a 658.3145 |b CAR
100[1 ] |a Carpenter, Alissa
245[ ] |a Nghệ thuật lắng nghe và được lắng nghe = How to listen and how to be heard : |b Bí kíp giao tiếp nơi công sở / |c Alissa Carpenter ; Hoàng Oanh dịch
260[ ] |a Thanh Hoá : |b Nxb. Thanh Hoá, |c 2023
300[ ] |a 311 tr. : |b bảng ; |c 21 cm.
520[ ] |a Cung cấp những công cụ thực hành giúp bắt đầu và dẫn dắt các cuộc hội thoại quan trọng, tận dụng sự khác biệt giữa những cá nhân để tạo nên một đội ngũ và tổ chức vững mạnh; những bí kíp để giao tiếp thành công tại công sở, từ đó giúp bạn đạt được thành công cao nhất trong công việc của mình
653[ ] |a Bí quyết thành công
653[ ] |a Giao tiếp
653[ ] |a Công sở
852[ ] |a 100 |b Kho Đọc |j (3): 301000719-21
852[ ] |a 100 |b Kho Mượn |j (7): 201001275-81
890[ ] |a 10 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 301000721 10 Kho Đọc
#1 301000721
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
2 301000720 9 Kho Đọc
#2 301000720
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
3 301000719 8 Kho Đọc
#3 301000719
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
4 201001281 7 Kho Mượn
#4 201001281
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
5 201001280 6 Kho Mượn
#5 201001280
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
6 201001279 5 Kho Mượn
#6 201001279
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
7 201001278 4 Kho Mượn
#7 201001278
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
8 201001277 3 Kho Mượn
#8 201001277
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
9 201001276 2 Kho Mượn
#9 201001276
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
10 201001275 1 Kho Mượn
#10 201001275
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng