Thời gian phục vụ
Sáng: 07h30 - 11h00
Chiều: 13h30 - 16h30
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022

Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022

 Lao động, 2022
 H. : 147 tr. ; cm. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:9426
DDC 344
Nhan đề Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022
Thông tin xuất bản H. :Lao động,2022
Mô tả vật lý 147 tr. ;cm.
Tóm tắt Giới thiệu nội dung Luật Thi đua, khen thưởng với các quy định chung và quy định cụ thể về tổ chức thi đua, danh hiệu thi đua và tiêu chuẩn danh hiệu thi đua; đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng; thẩm quyền quyết định, trao tặng, thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng; quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tập thể, hộ gia đình trong thi đua, khen thưởng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức về thi đua, khen thưởng; xử lý vi phạm cùng các điều khoản thi hành
Từ khóa tự do Việt Nam
Từ khóa tự do Văn bản pháp luật
Từ khóa tự do Luật Thi đua khen thưởng
Từ khóa tự do Pháp luật
Địa chỉ 100Kho Đọc(5): 701000275-9
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
0019426
0025
0047F9C1424-67F0-411A-96C6-897E561B023F
005202311031453
008081223s2022 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 45000 đ
039[ ] |a 20231103145326 |b hanhnt |y 20230704152431 |z hanhnt
040[ ] |a ACTVN
041[ ] |a vie
082[0 4] |a 344 |b LUT
245[ ] |a Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022
260[ ] |a H. : |b Lao động, |c 2022
300[ ] |a 147 tr. ; |c cm.
520[ ] |a Giới thiệu nội dung Luật Thi đua, khen thưởng với các quy định chung và quy định cụ thể về tổ chức thi đua, danh hiệu thi đua và tiêu chuẩn danh hiệu thi đua; đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng; thẩm quyền quyết định, trao tặng, thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng; quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tập thể, hộ gia đình trong thi đua, khen thưởng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức về thi đua, khen thưởng; xử lý vi phạm cùng các điều khoản thi hành
653[ ] |a Việt Nam
653[ ] |a Văn bản pháp luật
653[ ] |a Luật Thi đua khen thưởng
653[ ] |a Pháp luật
852[ ] |a 100 |b Kho Đọc |j (5): 701000275-9
890[ ] |a 5 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 701000279 5 Kho Đọc
#1 701000279
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
2 701000278 4 Kho Đọc
#2 701000278
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
3 701000277 3 Kho Đọc
#3 701000277
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
4 701000276 2 Kho Đọc
#4 701000276
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng
5 701000275 1 Kho Đọc
#5 701000275
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng