Thời gian phục vụ
Sáng: 07h30 - 11h00
Chiều: 13h30 - 16h30
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình phương pháp tính

Giáo trình phương pháp tính : Dùng cho sinh viên trường đại học Bách khoa Hà Nội và các trường đại học khác

 Khoa học và Kỹ thuật, 2006
 In lần thứ 4, có bổ sung, sửa chữa H. : 180tr. : hình vẽ ; 21cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:9366
DDC 515
Tác giả CN Dương Thuỷ Vỹ
Nhan đề Giáo trình phương pháp tính : Dùng cho sinh viên trường đại học Bách khoa Hà Nội và các trường đại học khác / Dương Thủy Vỹ
Lần xuất bản In lần thứ 4, có bổ sung, sửa chữa
Thông tin xuất bản H. :Khoa học và Kỹ thuật,2006
Mô tả vật lý 180tr. :hình vẽ ;21cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tóm tắt Cung cấp một số thuật toán cơ bản về số xấp xỉ và sai số; Tính gần đúng nghiệm thực của phương trình đại số và siêu việt; Giải hệ thống phương trình đại số tuyến tính; Đa thức nội suy và phương pháp bình phương bé nhất; Giải gần đúng phương trình vi phân thường
Thuật ngữ chủ đề Bộ TK TVQG-Đại số
Thuật ngữ chủ đề Bộ TK TVQG-Tuyến tính
Thuật ngữ chủ đề Bộ TK TVQG-Phương trình
Địa chỉ 100Kho Đọc(1): 301000217
Địa chỉ 100Kho Giáo trình(599): 101000001-300, 101002681-979
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00001468aam a22003378a 4500
0019366
0021
0041A4D309C-DCF1-435E-94B6-6BCB8B5CA4D3
005202306051039
008051212s2006 ||||||viesd
0091 0
020[ ] |c 108000đ |d 1000b
039[ ] |a 20230605103957 |b phuonghtm |c 20221108101937 |d hanhnt |y 20221108091625 |z hanhnt
041[ ] |a vie
082[1 4] |2 14 |a 515 |b DƯV
100[1 ] |a Dương Thuỷ Vỹ
245[ ] |a Giáo trình phương pháp tính : |b Dùng cho sinh viên trường đại học Bách khoa Hà Nội và các trường đại học khác / |c Dương Thủy Vỹ
250[ ] |a In lần thứ 4, có bổ sung, sửa chữa
260[ ] |a H. : |b Khoa học và Kỹ thuật, |c 2006
300[ ] |a 180tr. : |b hình vẽ ; |c 21cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường đại học Bách khoa Hà Nội
504[ ] |a Thư mục: tr. 178
520[ ] |a Cung cấp một số thuật toán cơ bản về số xấp xỉ và sai số; Tính gần đúng nghiệm thực của phương trình đại số và siêu việt; Giải hệ thống phương trình đại số tuyến tính; Đa thức nội suy và phương pháp bình phương bé nhất; Giải gần đúng phương trình vi phân thường
650[ 7] |2 Bộ TK TVQG |a Đại số
650[ 7] |2 Bộ TK TVQG |a Tuyến tính
650[ 7] |2 Bộ TK TVQG |a Phương trình
655[ 7] |2 Bộ TK TVQG |a Giáo trình
852[ ] |a 100 |b Kho Đọc |j (1): 301000217
852[ ] |a 100 |b Kho Giáo trình |j (599): 101000001-300, 101002681-979
890[ ] |a 600 |b 488 |c 0 |d 0
901[ ] |a 519.2(075.3)
910[ ] |a TVan |b Dangtam |h Hương |g TVan
920[ ] |a Dương Thuỷ Vỹ
930[ ] |a 184276 |b 12/12/2005
941[ ] |b GT
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 101002979 600 Kho Giáo trình
#1 101002979
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng
2 101002978 599 Kho Giáo trình
#2 101002978
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng
3 101002977 598 Kho Giáo trình
#3 101002977
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng
4 101002976 597 Kho Giáo trình
#4 101002976
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng
5 101002975 596 Kho Giáo trình
#5 101002975
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng
6 101002974 595 Kho Giáo trình
#6 101002974
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng
7 101002973 594 Kho Giáo trình
#7 101002973
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng
8 101002972 593 Kho Giáo trình
#8 101002972
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng
9 101002971 592 Kho Giáo trình
#9 101002971
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng
10 101002970 591 Kho Giáo trình
#10 101002970
Nơi lưu Kho Giáo trình
Tình trạng