Thời gian phục vụ
Sáng: 07h30 - 11h00
Chiều: 13h30 - 16h30
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Cơ sở dữ liệu lý thuyết và thực hành

Cơ sở dữ liệu lý thuyết và thực hành

 Khoa học và kỹ thuật, 2001
 H. : 291tr. ; 19cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:4206
DDC 005.74
Tác giả CN Nguyễn Bá Tường
Nhan đề Cơ sở dữ liệu lý thuyết và thực hành / nguyễn Bá Tường
Thông tin xuất bản H. :Khoa học và kỹ thuật,2001
Mô tả vật lý 291tr. ;19cm
Từ khóa tự do Mô hình
Từ khóa tự do Cơ sở dữ liệu
Từ khóa tự do Khai thác kho dữ liệu
Từ khóa tự do Ngôn ngữ thao tác
Từ khóa tự do Thiết kế kho dữ liệu
Địa chỉ 100Kho Đọc(1): VD.000929
Địa chỉ 100Kho Mượn(2): VM.000343-4
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 a 4500
0014206
0022
00472bb606e-e52a-4154-8d38-d5b15266e8c9
008081015s2001 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 26500
039[ ] |a 20220916202610 |b ilib |y 20081015143559 |z ilib
041[ ] |a vie
044[ ] |a vm
082[ ] |a 005.74
100[ ] |a Nguyễn Bá Tường
245[ ] |a Cơ sở dữ liệu lý thuyết và thực hành / |c nguyễn Bá Tường
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2001
300[ ] |a 291tr. ; |c 19cm
653[ ] |a Mô hình
653[ ] |a Cơ sở dữ liệu
653[ ] |a Khai thác kho dữ liệu
653[ ] |a Ngôn ngữ thao tác
653[ ] |a Thiết kế kho dữ liệu
852[ ] |a 100 |b Kho Đọc |j (1): VD.000929
852[ ] |a 100 |b Kho Mượn |j (2): VM.000343-4
890[ ] |a 3 |b 2 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 VM.000344 3 Kho Mượn
#1 VM.000344
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
2 VM.000343 2 Kho Mượn
#2 VM.000343
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
3 VD.000929 1 Kho Đọc
#3 VD.000929
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng