Thời gian phục vụ
Sáng: 07h30 - 11h00
Chiều: 13h30 - 16h30
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Cách ta nói sẽ làm nên tất cả

Cách ta nói sẽ làm nên tất cả : = It's the way you say it Bí quyết nói lưu loát và cuốn hút để làm chủ công việc và cuộc sống

 Hồng Đức, 2023
 H. : 247 tr. : hình vẽ ; 21 cm.
Mô tả biểu ghi
ID:10055
DDC 808.5
Tác giả CN Carol A. Fleming
Nhan đề Cách ta nói sẽ làm nên tất cả : = It's the way you say it: Bí quyết nói lưu loát và cuốn hút để làm chủ công việc và cuộc sống / Carol A. Fleming; Thành Khang, Minh Khang dịch
Thông tin xuất bản H. :Hồng Đức,2023
Mô tả vật lý 247 tr. :hình vẽ ;21 cm.
Tóm tắt Chỉ ra cho bạn cách nhận biết và nắm quyền kiểm soát khi giao tiếp với người khác: Hiểu cách người khác nghe thấy bạn; xử lý các vấn đề thường gặp khi nói chuyện; học cách rèn luyện giọng nói; sử dụng ngôn từ phù hợp để nói chuyện rõ ràng, ấn tượng; củng cố thông điệp bằng các tín hiệu phi ngôn ngữ; chinh phục nỗi sợ thuyết trình
Từ khóa tự do Giao tiếp
Từ khóa tự do Kỹ năng nói
Địa chỉ 100Kho Đọc(3): 301000404-6
Địa chỉ 100Kho Mượn(7): 201000477-83
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00110055
0022
004D2280FCD-26BC-4A46-96CE-6D22DD9F9B58
005202401030902
008081223s2023 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 97.000 đ
039[ ] |y 20240103090227 |z hanhnt
040[ ] |a ACTVN
082[0 4] |a 808.5 |b CAF
100[ ] |a Carol A. Fleming
245[ ] |a Cách ta nói sẽ làm nên tất cả : |b = It's the way you say it: Bí quyết nói lưu loát và cuốn hút để làm chủ công việc và cuộc sống / |c Carol A. Fleming; Thành Khang, Minh Khang dịch
260[ ] |a H. : |b Hồng Đức, |c 2023
300[ ] |a 247 tr. : |b hình vẽ ; |c 21 cm.
520[ ] |a Chỉ ra cho bạn cách nhận biết và nắm quyền kiểm soát khi giao tiếp với người khác: Hiểu cách người khác nghe thấy bạn; xử lý các vấn đề thường gặp khi nói chuyện; học cách rèn luyện giọng nói; sử dụng ngôn từ phù hợp để nói chuyện rõ ràng, ấn tượng; củng cố thông điệp bằng các tín hiệu phi ngôn ngữ; chinh phục nỗi sợ thuyết trình
653[ ] |a Giao tiếp
653[ ] |a Kỹ năng nói
852[ ] |a 100 |b Kho Đọc |j (3): 301000404-6
852[ ] |a 100 |b Kho Mượn |j (7): 201000477-83
890[ ] |a 10 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 301000406 10 Kho Đọc Acquisitions
#1 301000406
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng Acquisitions
2 301000405 9 Kho Đọc Acquisitions
#2 301000405
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng Acquisitions
3 301000404 8 Kho Đọc Acquisitions
#3 301000404
Nơi lưu Kho Đọc
Tình trạng Acquisitions
4 201000483 7 Kho Mượn
#4 201000483
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
5 201000482 6 Kho Mượn
#5 201000482
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
6 201000481 5 Kho Mượn
#6 201000481
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
7 201000480 4 Kho Mượn
#7 201000480
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
8 201000479 3 Kho Mượn
#8 201000479
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
9 201000478 2 Kho Mượn
#9 201000478
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng
10 201000477 1 Kho Mượn
#10 201000477
Nơi lưu Kho Mượn
Tình trạng